


| Đường kính bánh mài (D) | ø10-ø15mm |
|---|---|
| Đường kính thân (d) | ø6 mm, ø10 mm |
| Loại rãnh | Hình thang, hình chữ U, không rãnh |
| Kích thước hạt (#) | 400#-1200# |
| Phôi | 0,5T, 0,7T, 1,1T và kính có độ dày khác |
| Tốc độ quay thiết bị (r) | 18000-32000 vòng/phút |
| Tốc độ nạp (vf) | 300-1200 mm/phút |
| Độ sâu mài (ae) | 0,1-0,5mm (chia thành mài thô và mài hoàn thiện) |